Tìm thấy 268 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Bang”.
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Xã Ninh Hòa, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Lực, Xã Hiệp Lực, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 178 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Minh, Xã Quang Minh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1964 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tân Viên, Xã Tân Viên, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: An Nội, Xã An Nội, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng E · Lô 136 · Khu B11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 85 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 133 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Kết, Xã Đông Kết, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 10 · Hàng Cột I Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1972 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1963 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 11 Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Bảng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Minh Bảo, Trấn Yên, Yên Bái Hy sinh: 19/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 3; Ô 1; Số 17; Khối 0
- Nguyễn Văn Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vũ Xá - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 2/1/1968 Mai táng ban đầu: Túi Thơ, H80, Kon Tum - Kon Tum
- Nguyễn Văn Bang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đại Phong - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 8/10/1968 Mai táng ban đầu: Gia Lai
- Nguyễn Văn Bảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xóm Quế - Minh Bảo - Chấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 3/9/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Bàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Hội - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 15/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 50.54.08 bản đồ UTM 1/50.000