Tìm thấy 2.351 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ba”.

  1. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 775 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 4 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bật Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 452 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1013 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1962 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. NGuyễn Văn Bảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1968 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/10/1971 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bàn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bào Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Phúc, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ba E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Xóm 9, Giao Lạc, Xuân Thủy, Nam Hà Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: Phượng Hoàng, Gia Lai