Tìm thấy 2.306 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ba”.
- Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1967 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 08/07/1967 Quê quán: Phước Trường - Thủ Đức - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: H12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 14/04/1985 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 13 - F 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bắc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: An Bình - Gia Lương - Bắc Ninh Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C 2 - D 1 - E 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1971 Quê quán: Xuân Thượng - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1973 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: BĐ huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bay Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/10/1968 Quê quán: Bình Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Giao liên H. Cai Lậy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Võ Chánh - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/05/1969 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/02/1965 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C3 Đặc công Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Phố Chợ - Thị Trấn Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Báng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1969 Quê quán: Bai Biền - Tam Hiệp - Hà Tây Đơn vị: E 174 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/08/1971 Quê quán: Vĩnh Lộc - Bình Tân - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: H1 - E8 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 Quê quán: Phú An - Cái Bè - Mỹ Tho Đơn vị: K9 - huyện Xuân Lộc - Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Nhà máy xi măng, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: 12 LY 7 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1968 Quê quán: Phước Vỉnh An - Củ Chi - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Báu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/06/1970 Quê quán: Thạnh Mỹ Lợi - Thủ Đức - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: K111 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Ba E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Xóm 9, Giao Lạc, Xuân Thủy, Nam Hà Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: Phượng Hoàng, Gia Lai
- Nguyễn Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Lộ 14, khu 4 - Tọa độ: 713.217 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Phúc Hạ - Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 24/08/1978
- Nguyễn Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Nham Cát - Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1978
- Nguyễn Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Trấn - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 23/11/1967