Tìm thấy 818 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Bờ”.

  1. Nguyễn Văn Bổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 16 · Hàng D4 · Lô B1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 116 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1962 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 664 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 13 · Khu 4A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 579 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô IV · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1233 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 462 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1966 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 253 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Bồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 16a Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bò Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bộ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Quyết Thịnh, Thanh Hiệp, Hiệp Hòa, Hà Bắc Hy sinh: 11/03/1975 Mai táng ban đầu: (64-80)09 Đức Lập m37 1/50000 Hàng 5; Ô 1; Số 37; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Bộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 15/01/1968
  3. Nguyễn Văn Bộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mai Phương - Yên Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 15/01/1968 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  4. Nguyễn Văn Bờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cao Đại - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/12/1970 Mai táng ban đầu: Ngã 3 đường 13 - huyện Xipeng - Stung cheng