Tìm thấy 818 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Bờ”.

  1. Nguyễn Văn Bộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bộc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/10/1974 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hòa, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 61 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bội Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/3/1953 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bội Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bộn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Cát, Xã Hiệp Cát, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 128 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bột Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bột Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bột Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 31 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 58 · Lô 7 · Khu 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bợn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 125 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 82 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1989 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I11 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bộ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Quyết Thịnh, Thanh Hiệp, Hiệp Hòa, Hà Bắc Hy sinh: 11/03/1975 Mai táng ban đầu: (64-80)09 Đức Lập m37 1/50000 Hàng 5; Ô 1; Số 37; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Bộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 15/01/1968
  3. Nguyễn Văn Bộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mai Phương - Yên Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 15/01/1968 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  4. Nguyễn Văn Bờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cao Đại - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/12/1970 Mai táng ban đầu: Ngã 3 đường 13 - huyện Xipeng - Stung cheng