Tìm thấy 818 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Bờ”.

  1. Nguyễn Văn Bồi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/6/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 20 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2356 · Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bỡa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bỡnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Bon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Bòi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 16 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1964 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Bộn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 3 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng L · Lô 76 · Khu A6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bộ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Quyết Thịnh, Thanh Hiệp, Hiệp Hòa, Hà Bắc Hy sinh: 11/03/1975 Mai táng ban đầu: (64-80)09 Đức Lập m37 1/50000 Hàng 5; Ô 1; Số 37; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Bộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 15/01/1968
  3. Nguyễn Văn Bộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mai Phương - Yên Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 15/01/1968 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  4. Nguyễn Văn Bờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cao Đại - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/12/1970 Mai táng ban đầu: Ngã 3 đường 13 - huyện Xipeng - Stung cheng