Tìm thấy 838 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Bộ”.

  1. Nguyễn Văn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 207 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 305 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bỏn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/11/1973 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 35 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bỏu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/6/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô E1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 20/4/1946 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô E1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 15 · Khu H2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 13 · Khu N1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu H1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 979 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 179 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/5/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bống Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/2/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô D1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bộ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Quyết Thịnh, Thanh Hiệp, Hiệp Hòa, Hà Bắc Hy sinh: 11/03/1975 Mai táng ban đầu: (64-80)09 Đức Lập m37 1/50000 Hàng 5; Ô 1; Số 37; Khối 0