Tìm thấy 173 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Bổng”.

  1. Nguyễn Văn Bồng Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 24/4/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 136 · Khu B1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1950 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bổng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/4/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bòng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/3/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bóng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/3/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1985 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 94 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1985 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bống Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 102 · Khu 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bồng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 23/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bổng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/10/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu D1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bổng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Hiệp 14 đồi 548 Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Bổng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Vắng - Võ Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Bổng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Số nhà 06 - Đường Mạc Thị Bưởi - Thành phố Nam Định - Nam Định Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 85.40.03 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000