Tìm thấy 173 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Bổng”.

  1. Nguyễn Văn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bông Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 5/11/1986 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 600 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bông Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 24 · Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 20 · Khu N1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 10 · Khu G1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1840 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Xã Ngọc Chúc, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 207 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bống Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/2/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô D1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bồng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 25 · Khu A1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bồng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 25 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1960 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 903 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 17B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bồng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 80 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bồng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/9/1966 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 79 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bổng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Hiệp 14 đồi 548 Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Bổng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Vắng - Võ Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Bổng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Số nhà 06 - Đường Mạc Thị Bưởi - Thành phố Nam Định - Nam Định Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 85.40.03 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000