Tìm thấy 173 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Bổng”.

  1. Nguyễn Văn Bông Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 431 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bông Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/5/1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1847 · Lô 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 59 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 170 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1975 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Nam Tiến, Xã Nam Tiến, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 94 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1967 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1987 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 813 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bông Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 14/8/1946 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1974 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 17 · Lô 4A · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1952 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bông Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/10/1965 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bổng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Hiệp 14 đồi 548 Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Bổng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Vắng - Võ Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.90.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Bổng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Số nhà 06 - Đường Mạc Thị Bưởi - Thành phố Nam Định - Nam Định Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 85.40.03 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000