Tìm thấy 109 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Bối”.

  1. Nguyễn Văn Bồi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/02/1969 Quê quán: Tam Nông, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1966 Quê quán: Bình Lục - Nam Hà - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bơi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bồi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/6/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bời Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Phú Lãm - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Phú Lãm - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bời Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 09/09/1961 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Nông hội Huyện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1986 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E6 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bối Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi · không rõ Hy sinh: 27/5/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng