Tìm thấy 110 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Bến”.

  1. Nguyễn Văn Bền Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 17 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 196 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mạn Lạn, Xã Mạn Lạn, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Xã Ba Trinh, Xã Ba Trinh, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Xã Ba Trinh, Xã Ba Trinh, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 8 · Khu T13 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bén Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 7a · Khu Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/6/1966 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 35 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 192 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1975 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1961 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1987 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1962 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bện Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Bên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1975 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bèn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn bền Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Nguyễn Văn Bên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Miền bắc Hy sinh: 9/1969
  3. Nguyễn Văn Bến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thu Mộ- Giao Thanh- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 20/04/1975 Mộ10 NT 1 41.8-33.2 Thanh Đức Hiếu Thiện Tây Ninh 1/50000
  4. Nguyễn Văn Bền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thôn Mai- Hiệp Lực- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 13/04/1972 (11-00)01 Kon Hơ Jao mộ 13
  5. Nguyễn Văn Bên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Lập- Tân Uyên- Hy sinh: 14/5/1969
→ Xem cả 10 người trong các danh sách