Tìm thấy 232 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Bắc”.

  1. Nguyễn Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1945 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 154 · Khu 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bạch Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 76 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bạch Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1956 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 12 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bạch Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bạch Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1967 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Bạch Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/11/1945 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Bạch Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/1983 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. NGuyễn Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bạch Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu E2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý thị trấn Vĩnh tường, Thị trấn Vĩnh Tường, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H3 · Khu A3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1985 Quê quán: Phú Hưng - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bắc Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1943 · Đồng Hòa, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 23/02/1969 Mai táng ban đầu: (68-98)03