Tìm thấy 296 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Bảo”.
- Nguyễn Văn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 188 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1974 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 741 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bào Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bào Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 166 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 66 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Báo Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/6/1970 An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Báo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú Giáo, Thị trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Báo Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Báo Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 23/6/1986 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 143 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phượng Dực, Xã Phượng Dực, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Phú, Xã Đồng Phú, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyên Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phương Lai - Cấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 6/3/1966 Mai táng ban đầu: Đắk Tô Gia
- Nguyễn Văn Báo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 20/08/1968 Mai táng ban đầu: Núi Chư Thoi, đường 14 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nhật Lệ - Nhật Quang - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 13/08/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Nguyễn Văn Bào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bằng Tường - Phương Trung - Đoan hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/11/1967
- Nguyễn Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ngọc Chấn - Yên Trị - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 4/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 90.32.01 bản đồ UTM 1/50.000