Tìm thấy 298 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Bảo”.

  1. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Báo Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 10/5/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bao Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu F Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Báo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 55 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/5/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/8/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/7/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 7 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  14. NGuyễn Văn Bảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bào Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 391 · Hàng 8 · Khu Tây Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 153 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 45 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 813 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 96 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyên Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phương Lai - Cấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 6/3/1966 Mai táng ban đầu: Đắk Tô Gia
  2. Nguyễn Văn Báo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 20/08/1968 Mai táng ban đầu: Núi Chư Thoi, đường 14 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nhật Lệ - Nhật Quang - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 13/08/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
  4. Nguyễn Văn Bào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bằng Tường - Phương Trung - Đoan hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/11/1967
  5. Nguyễn Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ngọc Chấn - Yên Trị - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 4/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 90.32.01 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 8 người trong các danh sách