Tìm thấy 594 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Bản”.

  1. Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng B · Lô 52 · Khu A5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng K · Lô 75 · Khu A6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bảnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/9/1971 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bầng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Xã Ninh Hòa, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Lực, Xã Hiệp Lực, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 178 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Minh, Xã Quang Minh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 25 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1964 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tân Viên, Xã Tân Viên, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: An Nội, Xã An Nội, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng E · Lô 136 · Khu B11 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đào Giả - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/2/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 713.217 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Bần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Gia Đông - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.74.04 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Bạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Văn Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/9/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 79.12.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Bàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lật Dương - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 7/2/1978
  5. Nguyễn Văn Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Song Khê - Tâm Lương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 11/2/1966