Tìm thấy 594 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Bạn”.

  1. Nguyễn Văn Bàn Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1967 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: kiến Thiết, Xã Kiến Thiết, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1950 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 78 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1965 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: Kim Bình, Xã Kim Bình, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/6/1971 An táng tại: Đạo Lý, Xã Đạo Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/6/1966 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 10 · Lô 124 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 36 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bạn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bạn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bạn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/5/1963 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 106 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đào Giả - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/2/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 713.217 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Bần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Gia Đông - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.74.04 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Bạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Văn Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/9/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 79.12.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Bàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lật Dương - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 7/2/1978
  5. Nguyễn Văn Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Song Khê - Tâm Lương - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 11/2/1966