Tìm thấy 2.311 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Bạ”.

  1. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Lực, Xã Hiệp Lực, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 178 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Minh, Xã Quang Minh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 25 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1964 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tân Viên, Xã Tân Viên, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: An Nội, Xã An Nội, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng E · Lô 136 · Khu B11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 85 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 133 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Kết, Xã Đông Kết, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 10 · Hàng Cột I Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Khê, Xã Thanh Khê, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1971 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1972 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Bách Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 64 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Bái Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 53 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ba E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Xóm 9, Giao Lạc, Xuân Thủy, Nam Hà Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: Phượng Hoàng, Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Lộ 14, khu 4 - Tọa độ: 713.217 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Phúc Hạ - Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 24/08/1978
  4. Nguyễn Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Nham Cát - Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1978
  5. Nguyễn Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Trấn - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 23/11/1967
→ Xem cả 53 người trong các danh sách