Tìm thấy 2.311 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Bạ”.

  1. Nguyễn Văn Bẩy Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bẩy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bẩy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/1/1954 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bẩy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bẩy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/7/1967 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bẩy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bậc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Lương, Xã Gia Lương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 27 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Liên, Xã Ngọc Liên, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô L10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1952 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L21 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bật Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 53 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ba E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Xóm 9, Giao Lạc, Xuân Thủy, Nam Hà Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: Phượng Hoàng, Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Lộ 14, khu 4 - Tọa độ: 713.217 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Phúc Hạ - Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 24/08/1978
  4. Nguyễn Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Nham Cát - Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1978
  5. Nguyễn Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Trấn - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 23/11/1967
→ Xem cả 53 người trong các danh sách