Tìm thấy 2.311 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Bạ”.

  1. Nguyễn Văn Bất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1956 An táng tại: Nghĩa Trang An Hà, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 47 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 930 · Khu 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1976 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Sỏi, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hùng Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B57 · Hàng 8 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1985 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hùng Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1970 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bắc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bắp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 677 · Khu 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 53 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ba E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Xóm 9, Giao Lạc, Xuân Thủy, Nam Hà Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: Phượng Hoàng, Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Lộ 14, khu 4 - Tọa độ: 713.217 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Phúc Hạ - Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 24/08/1978
  4. Nguyễn Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Nham Cát - Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1978
  5. Nguyễn Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Trấn - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 23/11/1967
→ Xem cả 53 người trong các danh sách