Tìm thấy 2.306 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Bạ”.

  1. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 45 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 813 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 96 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 149 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/11/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/3/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1974 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 52 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bấc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 3 bên P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1968 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bất Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 134 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ba E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Xóm 9, Giao Lạc, Xuân Thủy, Nam Hà Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: Phượng Hoàng, Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Lộ 14, khu 4 - Tọa độ: 713.217 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Phúc Hạ - Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 24/08/1978
  4. Nguyễn Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Nham Cát - Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1978
  5. Nguyễn Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Trấn - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 23/11/1967
→ Xem cả 6 người trong các danh sách