Tìm thấy 2.306 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Bạ”.

  1. Nguyễn Văn Bát Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hùng Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Báu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 27/7/1964 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1954 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 343 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bãy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Băng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/11/1975 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Băng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 3 bên P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bạc Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 4/5/1985 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 19 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bạch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bạn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 126 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bạn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/6/1974 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 391 · Hàng 8 · Khu Tây Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 153 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ba E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Xóm 9, Giao Lạc, Xuân Thủy, Nam Hà Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: Phượng Hoàng, Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Lộ 14, khu 4 - Tọa độ: 713.217 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Phúc Hạ - Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 24/08/1978
  4. Nguyễn Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Nham Cát - Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1978
  5. Nguyễn Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Trấn - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 23/11/1967
→ Xem cả 6 người trong các danh sách