Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Bút”.
- Nguyễn Văn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 106 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bút Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bút Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bút Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/11/1965 An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bút Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bút Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bút Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 6/1947 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 222 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bút Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bút Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trần Tam đảo, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trần Tam đảo, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bút Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam hồng, Xã Tam Hồng, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1945 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Định Hoá, Thị Trấn Chợ Chu, Huyện Định Hoá, Thái Nguyên Xem chi tiết →
Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Bút Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phú Vinh - An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 15/08/1966 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
- Nguyễn Văn Bút Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phú Vinh- An Khánh- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 15/08/1966
- Nguyễn Văn Bút Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tiến Châu- Yên Lãng- Hy sinh: 4/7/1972
- Nguyễn Văn Bút Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Chung- Ý Yên- Hy sinh: 30/11/1970
- Nguyễn Văn Bút Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Liên Hà- Đông Anh- Hy sinh: 12/10/1968