Tìm thấy 655 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Bính”.
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 155 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/1/1975 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: D. Liên, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/10/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 268 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1984 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 386 · Hàng 3 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 20 · Lô P Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 50 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/8/1964 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đại Đồng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Hoàng Quan - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
- Nguyễn Văn Bính Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Phú Khê, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1975 Mai táng ban đầu: Quận Khánh Dương, Khánh Hòa Hàng 15; Ô 2; Số 149; Khối 0