Tìm thấy 655 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Bính”.

  1. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 17 · Hàng Hàng 2 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1987 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/7/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 136 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 147 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1070 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1975 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đại Đồng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Hoàng Quan - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
  3. Nguyễn Văn Bính Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Phú Khê, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1975 Mai táng ban đầu: Quận Khánh Dương, Khánh Hòa Hàng 15; Ô 2; Số 149; Khối 0