Tìm thấy 1.136 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Bì”.

  1. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 Quê quán: Phong Khê - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: C10 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 Quê quán: Phong Hoá - Tuyên Hoá - Bình Trị Thiên Đơn vị: F341 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/10/1984 Quê quán: Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C10 - E43 - Đ 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/5/1971 Quê quán: Lương Sơn - Tp Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/4/1967 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/2/1972 Quê quán: Yên Khánh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/11/1968 Quê quán: Nam Tiến - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1967 Quê quán: Bình Thạnh - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Tỉnh đội Bà Rịa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1973 Quê quán: K 93 - Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Biếu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 06/05/1971 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/2/1972 Quê quán: . - Khu Tập Thể Nhà Máy điện - Hà Nội Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28 - 12 - 1978 Quê quán: Nghĩa Đồng Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: E753 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Biên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/10/1972 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: An Bình - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C6 - D2 - Lữ 234 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/9/1968 Quê quán: Nông trường rạng đông, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Số 30 - Nguyễn Thị Minh Khai - Hưng Yên - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972
  2. Nguyễn Văn Bi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Văn Bi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đục Khê- Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 8/8/1968
  4. Nguyễn Văn Bí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Thiên- Vĩnh Tuy- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 8/6/1972 Đồi 601 TXã Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Bi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Hiệp Phú- Thủ Đức- Hy sinh: 1964
→ Xem cả 15 người trong các danh sách