Tìm thấy 1.136 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Bì”.

  1. Nguyễn Văn Biểu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Việt Thống - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1964 Quê quán: Quảng Chức - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Biện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/02/1978 Quê quán: Hoà Tiến - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Biện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Thanh Lâm - Mê Linh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bìm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1973 Quê quán: Thanh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1974 Quê quán: Tiền Phong - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/10/1978 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 Quê quán: Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1950 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/7/1968 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 10/04/1984 Quê quán: Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/05/1972 Quê quán: Kiến Kênh - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Đông Thăng - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/02/1973 Quê quán: Mộng Phú - Ứng Hòa - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Việt Ngọc - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/10/1969 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972
  2. Nguyễn Văn Bi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Văn Bi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đục Khê- Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 8/8/1968
  4. Nguyễn Văn Bí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Thiên- Vĩnh Tuy- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 8/6/1972 Đồi 601 TXã Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Bi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Hiệp Phú- Thủ Đức- Hy sinh: 1964
→ Xem cả 15 người trong các danh sách