Tìm thấy 1.136 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Bì”.

  1. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bỉnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/11/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu a Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu a Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 7 · Hàng U Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 37 · Hàng U Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1957 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu c Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 3 · Lô 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Binh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Binh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Thịnh Lang, Thành phố Hòa Bình, Hoà Bình Khu 16 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Biêm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 60 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Biên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 109 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Biên Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Bột Xuyên, Xã Bột Xuyên, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Biên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Biên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972
  2. Nguyễn Văn Bi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Văn Bi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đục Khê- Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 8/8/1968
  4. Nguyễn Văn Bí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Thiên- Vĩnh Tuy- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 8/6/1972 Đồi 601 TXã Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Bi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Hiệp Phú- Thủ Đức- Hy sinh: 1964
→ Xem cả 15 người trong các danh sách