Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Béo”.

  1. Nguyễn Văn Beo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu b2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Beo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1964 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Liễu, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Beo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng N · Lô 87 · Khu A7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Beo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bẻo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1952 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bẻo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Beo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 47 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 460 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Beo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Beo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1976 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 10 · Hàng H1 · Lô Ô11 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Béo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Beo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Beo Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Beo Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Beo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: An Long - Phú Giáo - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Beo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1966 Quê quán: Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1962 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Beo Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 01/04/1967 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Beo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1970 Quê quán: Phước Thọ - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 240 Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Béo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân An Hội- Củ Chi- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Nguyễn Văn Béo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân An Hội- Củ Chi- Hy sinh: 6/3/1967