Tìm thấy 67 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Báu”.
- Nguyễn Văn Bậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/12/1978 Quê quán: Yên Bình - Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Báu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/3/1967 Quê quán: Ký Phúc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Báu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/10/1971 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Mai cao - Song Mai - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Báu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/4/1968 Quê quán: Kim Thành - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Báu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/06/1970 Quê quán: Thạnh Mỹ Lợi - Thủ Đức - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: K111 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bầu Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Bầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phú Lương - Việt Cường - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.03.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Báu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nà Mò - Bế Chiều - Hòa An - Cao Bằng Hy sinh: 9/11/1968
- Nguyễn Văn Bậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Yên Bình - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Hy sinh: 12/8/1978