Tìm thấy 105 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Bách”.

  1. Nguyễn Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu DC Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1970 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 39 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1947 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. NGuyễn Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ phường Tích sơn, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. NGuyễn Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 447 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bách Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bách Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bách Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghĩa Hương, Xã Nghĩa Hương, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bách Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 91 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bách Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 172 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1945 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 154 · Khu 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bạch Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 76 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bạch Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1956 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 12 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bạch Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bạch Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đắng Cương - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/12/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.42 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Bách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Liên - Minh Quang - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 4/4/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 19.93.08 bản đồ UTM 1/50.000