Tìm thấy 298 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Bào”.

  1. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Lô 50 · Khu B4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 154 · Hàng 3 · Khu Tây Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1986 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/1/1950 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 16/9/1971 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 18/1/1952 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1970 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 90 · Hàng 2 · Khu II Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 90 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1971 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Báo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Bảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 327 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyên Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phương Lai - Cấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 6/3/1966 Mai táng ban đầu: Đắk Tô Gia
  2. Nguyễn Văn Báo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 20/08/1968 Mai táng ban đầu: Núi Chư Thoi, đường 14 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nhật Lệ - Nhật Quang - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 13/08/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
  4. Nguyễn Văn Bào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bằng Tường - Phương Trung - Đoan hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/11/1967
  5. Nguyễn Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ngọc Chấn - Yên Trị - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 4/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 90.32.01 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 8 người trong các danh sách