Tìm thấy 74 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Am”.

  1. Nguyễn Văn Am Năm sinh: 2/2/1904 Ngày hy sinh: 5/8/1950 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Am Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Âm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn ảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Xã Hợp Đức, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 28 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn ảm Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Chí Tân, Xã Chí Tân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1974 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1963 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1964 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn ấm Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn ầm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn ầm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn ẩm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 46 · Hàng 3 · Lô g Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Am Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1971 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Am Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 12 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Am Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn ấm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn ấm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn ẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn ẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trực Khang, Xã Trực Khang, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Am Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đồng Sài - Phù Lãng - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 27/07/1978
  2. Nguyễn Văn Am Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Dương Xuân - Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 20/06/1968
  3. Nguyễn Văn Am Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thôn 1 - Phong Cốc - Yên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 20/05/1968