Tìm thấy 260 hồ sơ cho “Nguyễn Văn 4”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Đe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Tường, Châu Thành, Châu Thành Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1974 Quê quán: Binh trung - Đức Tu - Biên Hòa Đơn vị: D 445 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Diển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Văn An - Văn Quảng - Cao Lạng Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Lạc Vân Bôi, Ngô Quyền, Ngô Quyền Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1971 Quê quán: Tân Tiên - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: D 46 - QB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Văn Yên - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: CT BT 47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Lam Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Nam Viên - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/6/1971 Quê quán: Hồng Phương - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Gụ (Cư) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Thất Hùng - Kinh Môn - Hải Phòng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1975 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Tiên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1986 Quê quán: Song An - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: A9 - MT.479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1971 Quê quán: Liêm Minh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: H9 - E 429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mở Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Chi Lăng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1970 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Phân khu 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1975 Quê quán: An Hiệp - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Sơn Vị - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn 4 DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1945 · An Ninh, Đức Hòa, Long An Hy sinh: 18-04-1965