Tìm thấy 260 hồ sơ cho “Nguyễn Văn 4”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Thanh Trì, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C 4 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Bình Đại, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D3 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Nguyễn Hồ - Phú Cừ - Hải Hưng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Thanh Thụy - Thanh Liêm - Hà Bắc Đơn vị: QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1967 Quê quán: Thới Hòa, Bến Cát, Bến Cát Đơn vị: C 3 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 Quê quán: Quán Phục, Tứ Kỳ, Tứ Kỳ Đơn vị: D 1 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D 3 - Đoàn 49 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Trung Kiên - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn KÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Quốc Tri - Tiên Lãng - Hải Hưng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 Quê quán: Tiểu khu - Kiến Xương - Hải Phòng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1987 Quê quán: Vĩnh Tân, Châu Thành, Châu Thành Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1970 Quê quán: Phú Chánh, Châu Thành, Châu Thành Đơn vị: B 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: LÝ Học - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Hải Phòng - Bạch mai - Hà Nội Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 Quê quán: Thuận Điền, Giồng Chôm, Giồng Chôm Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hoàng Thành - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1983 Quê quán: Cẩm Đường - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: MT 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn 4 DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1945 · An Ninh, Đức Hòa, Long An Hy sinh: 18-04-1965