Tìm thấy 260 hồ sơ cho “Nguyễn Văn 4”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Phú Lễ- Quan Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: D2 - 489 - 320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 121 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: HL.4B - 11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 Đơn vị: Phân khu 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Nguyên Hà - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: D 1 - E 4 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Hậu cần QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1970 Đơn vị: D 3 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E.2..2/4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1967 Đơn vị: C 18 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Tân Giang- - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 4- Trung đoàn 165 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 201 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E.2..2/4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Lữ 71 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1974 Đơn vị: D 3 - E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C 5 - E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C 9 - D 3 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Lữ đoàn 71 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 Đơn vị: D 1 - E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tiền Giang, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1964 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 49 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.