Tìm thấy 260 hồ sơ cho “Nguyễn Văn 4”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 97 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 41 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô 4B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 65 · Lô LG1 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 252 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 105 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 106 · Lô V.P · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bồi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô 1B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 59 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 246 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 57 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 52 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 85 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 23 · Lô Hà Bắc · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 100 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/4/1978 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô 2B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cách Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 103 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 28 · Lô Hà Bắc · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 36 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 13 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn 4 DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1945 · An Ninh, Đức Hòa, Long An Hy sinh: 18-04-1965