Tìm thấy 260 hồ sơ cho “Nguyễn Văn 4”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: Quân khu 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Hùng Dũng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1974 Quê quán: Lương Bằng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ngụ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/2/1968 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C61 - F325 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1970 Quê quán: ái Quốc - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: O 14 - H 429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn QuÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 Quê quán: Tân An - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F 7 - Qk 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1984 Quê quán: Vĩnh Thanh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Đoàn 7701 - MT 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Hòa Bình - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Hợp Thịnh - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: D 2 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: An Thái - Phú Dực - Thái Bình Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Khánh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1969 Quê quán: Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1971 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D 3 - Q 4 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Phú Triệu - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1980 Quê quán: Thanh Vân - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Cục Hậu cần 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thiệu Vân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/7/1979 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C1 - D146 - E8 - BTL 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/4/1971 Quê quán: Vụ Bản - Bình lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữu 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1986 Quê quán: Phú Cường - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: C9 - D278 - E548 - MT - 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn 4 DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1945 · An Ninh, Đức Hòa, Long An Hy sinh: 18-04-1965