Tìm thấy 260 hồ sơ cho “Nguyễn Văn 4”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/11/1977 Quê quán: 467 Phố mới, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1965 Quê quán: Khu phố 4 - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Uy Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1979 Quê quán: 45 Vạn phúc, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Khối 48 - Nam Định - Nam Hà Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Số 485 - Phố Bạch Mai - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/03/1978 Quê quán: Phường 9 - Quận 4 - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/05/1978 Quê quán: Đội 4 - Nghi Phương - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1952 Quê quán: Xóm 4 Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Minh Điều Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Tổ 4 tam quan - Tân thành - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhành Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/04/1985 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/11/1971 Quê quán: Số 4 La Thành - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 15/03/1985 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D Trương Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1988 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Tổ 4 khu Trung Tự - Quaận Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: 1/4 Khu Kỳ Bá - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E2.4/4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E2.4/4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/5/1978 Quê quán: Đội 4-Nghi Phương - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4250 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/7/1978 Quê quán: Tổ 4 khu Trung Tự - Quaận Đống Đa - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3196 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn 4 DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1945 · An Ninh, Đức Hòa, Long An Hy sinh: 18-04-1965