Tìm thấy 50 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ứng”.

  1. Nguyễn Văn Ưng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn ứng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ưng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H4 · Khu B3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1962 Quê quán: Châu Thành, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vọng Thê - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ứng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Kim Sơn - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ưng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Công an Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Nam Cường - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C2 - D3 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ưng ( Yên ) Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 130 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn ứng ( Thái ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ứng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ngọc Lệ - Tân Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 14/05/1972
  2. Nguyễn Văn Ứng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đình Ngọ - Tiên Tiệp - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/3/1978