Tìm thấy 209 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đoàn”.

  1. Nguyễn Văn Đoán Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/09/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 46 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Doan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 4 · Lô 18 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Doãn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Cao Quảng, Xã Cao Quảng, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 13 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 35 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng E · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhân Huệ, Xã Nhân Huệ, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 35 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/4/1978 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/5/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 12 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Thị trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/9/1974 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/2/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 344 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 102 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Xã Giao Thanh, Xã Giao Thanh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Hàng H · Lô Hà Tây Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đoàn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Quảng Yên, Yên Sơn, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 17 1/50000 Hàng 27; Ô 2; Số 530; Khối 0