Tìm thấy 209 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đoàn”.

  1. Nguyễn Văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 106 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Tiền châu, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1967 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 142 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 317 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 12 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 8 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Doan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Doãn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trường Thành, Xã Trường Thành, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1973 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1951 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/1/1948 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đoàn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Quảng Yên, Yên Sơn, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 17 1/50000 Hàng 27; Ô 2; Số 530; Khối 0