Tìm thấy 1.387 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đi”.

  1. Nguyễn Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: Diễn Phú, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Diện Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1966 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 44 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Diệp Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 132 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Điếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/6/1964 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 607 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 600 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1951 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 152 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Điển Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/12/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 83 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Điện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/12/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000