Tìm thấy 1.391 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đi”.
- Nguyễn Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 Quê quán: Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Diệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Diệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/4/1970 Quê quán: Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dĩnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/4/1968 Quê quán: Nhân Chính - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Xuân Sơn - Đô lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Nghĩa - Văn Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điềm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/11/1969 Quê quán: Vũ Đông - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/7/1969 Quê quán: Tân Lập - Đan Phương - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Thương Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: B1 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/8/1966 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tiên Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Lợi - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/8/1971 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/5/1970 Quê quán: Kim Thành - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/6/1972 Quê quán: Nghĩa Đức - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điển Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/02/1984 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điểu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/9/1964 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1975 Quê quán: Bạch Long - Sơn Thủy - Sơn Hà Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 Quê quán: Vĩnh Lâm - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1964 Quê quán: Tiên Phương - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/11/1967 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Đi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Nguyễn Văn Đi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tiến Hội- An tiến- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 (88-40)07 Đắk Tô
- Nguyễn Văn Dĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thôn Bùi- Tô Hiệu- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1972
- Nguyễn Văn Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · An tiếu- An lão- Hải Phòng Hy sinh: 4/4/1970