Tìm thấy 1.391 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đi”.

  1. Nguyễn Văn Dính Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H11 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H13 · Khu B3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Điếm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M17 · Hàng H1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H1 · Khu B3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Điễm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H5 · Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H9 · Khu A6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H8 · Khu A6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H2 · Khu A6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dĩnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Lệ Thuỷ, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Lệ Thuỷ, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Văn Long, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/09/1972 Quê quán: Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Thuỷ Hội, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1988 Quê quán: Vĩnh Chánh - Chau Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1978 Quê quán: Sơn Lư - Quan Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Diện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/9/1974 Quê quán: Tân Việt - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1984 Quê quán: Mỹ Luông - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1985 Quê quán: Hòa Lạc - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Sơn - Kim Bản - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Đi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  3. Nguyễn Văn Đi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tiến Hội- An tiến- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 (88-40)07 Đắk Tô
  4. Nguyễn Văn Dĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thôn Bùi- Tô Hiệu- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1972
  5. Nguyễn Văn Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · An tiếu- An lão- Hải Phòng Hy sinh: 4/4/1970
→ Xem cả 14 người trong các danh sách