Tìm thấy 1.387 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đi”.

  1. Nguyễn Văn Điên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 917 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Điếu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Điếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 489 · Hàng Hàng 15 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Điềm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Điện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3897 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 24 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3808 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 51 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Dinh Năm sinh: 23/1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 724 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Diềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 319 · Hàng 8 · Khu Tây Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Diễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 348 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000