Tìm thấy 1.391 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đi”.

  1. Nguyễn Văn Dình Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/1956 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dím Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Khởi Nghĩa (không có hài cốt), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dính Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/8/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 4/10/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Điếm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Điếm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/8/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Điến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Điếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1961 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 10 · Hàng H2 · Lô Ô12 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H4 · Lô Ô3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H1 · Lô Ô6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H7 · Lô Ô10 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 12/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 21/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1961 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Điển Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/2/1962 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 25/1/1989 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Đi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  3. Nguyễn Văn Đi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tiến Hội- An tiến- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 (88-40)07 Đắk Tô
  4. Nguyễn Văn Dĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thôn Bùi- Tô Hiệu- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1972
  5. Nguyễn Văn Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · An tiếu- An lão- Hải Phòng Hy sinh: 4/4/1970
→ Xem cả 14 người trong các danh sách