Tìm thấy 1.387 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đi”.

  1. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 25/10/ Ngày hy sinh: 15/10/1965 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đích Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 8/2/1990 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 59 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1969 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đích Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu N2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đích Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18/4/1964 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/2/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 31 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 14 · Khu B1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/3/1950 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 48 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đĩnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/10/1963 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 24 · Hàng 25 · Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 9 · Khu B1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu K2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000