Tìm thấy 1.387 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đi”.

  1. Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 23/1/1982 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1973 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu DC Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1973 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 17 · Khu C1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/4/1968 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1948 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đoan Hạ, Xã Đoan Hạ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Điệt Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 16 · Khu G2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 101 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000