Tìm thấy 1.387 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đi”.

  1. Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1964 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 165 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42286 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 379 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô 5C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Điệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Lai Thành, Xã Lai Thành, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 50 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Điệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đìa Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đìa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/9/1969 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1973 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/2/1966 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/9/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/12/1946 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 134 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 637 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000